Công cụ tương tác
Tính TCO: Mua – Thuê – Cloud
Nhập thông số dự án, xem ngay biểu đồ chi phí luỹ kế và kết luận nên chọn phương án nào.
Thông số đầu vào
Điều chỉnh để so khớp với dự án thực tế của bạn
Tổng TCO 5 năm — Mua
2.801.640.000 ₫
Trung bình 46.694.000 ₫/tháng
Tổng TCO 5 năm — Thuê
2.484.984.000 ₫
Trung bình 41.416.400 ₫/tháng
Tổng TCO 5 năm — Cloud
3.120.000.000 ₫
Trung bình 52.000.000 ₫/tháng
Chi phí luỹ kế theo năm
Di chuột vào cột để xem chi tiết từng năm
Mua đứt
Thuê thiết bị
Thuê Cloud
Kết luận tự động
Phương án rẻ nhất trong 5 năm: Thuê thiết bị — tiết kiệm 11.3% so với phương án rẻ thứ hai.
Trong 5 năm, Mua chưa hoà vốn so với Thuê — hãy cân nhắc kỳ hạn dài hơn hoặc phương án Thuê.
- • NPV (chiết khấu 10%/năm) — Mua: 2.321.672.559 ₫, Thuê: 1.884.008.894 ₫, Cloud: 2.365.450.944 ₫.
- • Mua đứt chịu rủi ro công nghệ lỗi thời và cần vốn đầu tư ban đầu lớn, nhưng có tài sản để khấu hao và thanh lý (120.000.000 ₫).
- • Thuê thiết bị và Cloud linh hoạt co giãn theo nhu cầu, phù hợp dự án chưa chắc chắn quy mô dài hạn hoặc cần triển khai nhanh.
- • Chi phí điện + PUE 1.6 chiếm 68.328.000 ₫/năm — đáng để đầu tư hệ thống làm mát hiệu quả nếu chọn Mua.
Đây là mô hình ước tính dựa trên giả định đã nhập — nên đối chiếu với báo giá thực tế trước khi quyết định đầu tư.
Bảng chi tiết theo năm
| Năm | Mua (năm) | Mua (luỹ kế) | Thuê (năm) | Thuê (luỹ kế) | Cloud (năm) | Cloud (luỹ kế) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm 1 | 1.544.328.000 ₫ | 1.544.328.000 ₫ | 496.996.800 ₫ | 496.996.800 ₫ | 624.000.000 ₫ | 624.000.000 ₫ |
| Năm 2 | 344.328.000 ₫ | 1.888.656.000 ₫ | 496.996.800 ₫ | 993.993.600 ₫ | 624.000.000 ₫ | 1.248.000.000 ₫ |
| Năm 3 | 344.328.000 ₫ | 2.232.984.000 ₫ | 496.996.800 ₫ | 1.490.990.400 ₫ | 624.000.000 ₫ | 1.872.000.000 ₫ |
| Năm 4 | 344.328.000 ₫ | 2.577.312.000 ₫ | 496.996.800 ₫ | 1.987.987.200 ₫ | 624.000.000 ₫ | 2.496.000.000 ₫ |
| Năm 5 | 344.328.000 ₫ | 2.801.640.000 ₫ | 496.996.800 ₫ | 2.484.984.000 ₫ | 624.000.000 ₫ | 3.120.000.000 ₫ |